Thông Số Canon 30D

Thảo luận trong 'Canon' bắt đầu bởi kimdinhphoto, 7/10/10.

  1. kimdinhphoto

    kimdinhphoto Già Làng

    Tham gia:
    23/8/10
    Bài viết:
    747
    Đã được thích:
    3,090
    Máy ảnh kỹ thuật số Canon EOS 30D được giới thiệu tháng 2-2006, Canon EOS 30D với đặc điểm tương tự như máy ảnh kỹ thuật số Canon EOS 20D nhưng được cải tiến quan trọng làm tăng thêm hiệu quả sử dụng, cụ thể như Canon EOS 30D có thêm chế độ đo sáng điểm (Spot), màn hình hiển thị LCD là 2.5 inch so với Canon EOS 20D là 1.8 inch, điều bất ngờ hơn cả là tham số cài đặt lúc chụp ảnh (Parameters) của Canon EOS 30D được nâng cấp tương tự như Canon EOS 5D với độ sắc nét: từ 0 đến 7, độ tương phản từ -4 đến +4, màu bảo hòa từ -4 đến +4 và sắc màu từ -4 đến +4 trong khi Canon EOS 20D chỉ từ -2 đến +2 đã tạo cho máy ảnh kỹ thuật số Canon EOS 30D một khả năng ưu việt hơn hẳn, Canon EOS 30D có tổng cộng 19 chức năng với 53 cách cài đặt trong khi Canon EOS 20D có 18 chức năng với 50 cách cài đặt, còn lại mọi tính năng kỹ thuật khác của máy ảnh kỹ thuật số Canon EOS 30D đều tương tự như máy ảnh kỹ thuật số Canon EOS 20D.

    Canon EOS 30D
    Bộ cảm biến (CMOS Sensor) có kích thước 22.5 x 15.0 mm
    • Tổng cộng 8.5 triệu điểm ảnh
    • 8.2 triệu điểm hữu dụng
    Bộ xử l‎í hình ảnh (Image processor) DIGIC II
    Kích cỡ ảnh
    • 3504 x 2336 (8.2 MP)
    • 2544 x 1696 (4.3 MP)
    • 1728 x 1152 (2.0 MP)
    Định dạng file ảnh
    • RAW (.CR2)
    • JPEG (EXIF 2.21) - Fine / Normal
    • RAW + JPEG
    Các chế độ đo sáng (Metering modes)
    • Đo ước lượng 35 vùng cục bộ (9% ở trung tâm)
    • Đo điểm (3.5% ở trung tâm)
    • Đo sáng trung bình ưu tiên giữa
    • Phạm vi đo sáng từ 1.0 EV đến 20 EV
    Chất liệu thân máy bằng hợp kim Magnesium
    Ống kính Canon EF / EF-S • 1.6x
    Kiểu lấy nét (Focusing)
    • 9-điểm TTL
    • CMOS sensor
    • Phạm vi hoạt động AF: từ -0.5 EV đến 18 EV (ở 20°C, ISO 100)
    Các chế độ lấy nèt (Focus modes)
    • AI Focus AF
    • One shot AF
    • AI Servo AF
    • Manual focus
    Lựa chọn điểm lấy nét (AF point selection)
    • Tự động - Auto
    • Tự chỉnh - Manual
    Đèn hỗ trợ lấy nét (AF assist)
    • Stroboscopic flash
    • 4.0 m range (at center)
    Kiểu đo sáng (Metering)
    • TTL 35 zone SPC
    • Metering range: EV 1.0 - 20 EV (ở 20°C, ISO 100, 50 mm F1.4)
    Tự động thay đổi thời chụp 3 ảnh liên tiếp (AE bracketing) • +/- 2.0 EV
    • 0.3 hay 0.5 EV increments
    Độ nhậy ISO (Sensitivity)
    (1/3 EV steps)
    • Auto (ISO100 đến ISO400)
    • ISO 100
    • ISO 125
    • ISO 160
    • ISO 200
    • ISO 250
    • ISO 320
    • ISO 400
    • ISO 500
    • ISO 640
    • ISO 800
    • ISO 1000
    • ISO 1250
    • ISO 1600
    • ISO 3200 (nâng cao H)
    Tốc độ (Shutter) từ 30giây đến 1/8000 sec
    • Đồng bộ đèn Flash X-Sync: 1/250 sec
    • Bulb
    Khẩu độ (Aperture values) • F1.0 - F9 1
    Cân bằng ánh sáng trắng (White balance) • Auto (3000 - 7000 K)
    • Daylight (5200 K)
    • Shade (7000 K)
    • Cloudy (6000 K)
    • Tungsten (3200 K)
    • Fluorescent (4000 K)
    • Flash (6000 K)
    • Custom (2000 - 10000 K)
    • Kelvin (2800 - 10000 K in 100 K steps)
    Tham số hình ảnh (Image parameters) Picture Style" Kiểu hình”
    • Standard - ảnh thông dụng
    • Portrait - ảnh chân dung
    • Landscape - ảnh phong cảnh
    • Neutral
    • Faithful
    • Monochrome - Ảnh trắng đen
    • User 1
    • User 2
    • User 3
    Điều chỉnh độ sắc nét, độ tương phản, độ bảo hòa, tone màu, ảnh trắng đen (Custom image parameters)
    • Sharpness- Sắc nét: từ 0 đến 7
    • Contrast-Tương phản: từ -4 đến +4
    • Saturation-Màu bảo hòa: từ -4 đến +4
    • Color tone-Sắc màu: từ -4 đến +4
    • B&W filter – Kính lọc trắng đen: N, Vàng(Ye), Cam(Or), R(đỏ), G(lục)
    • B&W tone - Sắc độ trắng đen: N, S, B, P, G
    • Sharpness: 0 to 7&W filter: N, Ye, Or, R, P, G
    • Màn hình LCD hiển thị trên lưng máy kích thước 2.5 inch
    • 230,000 điểm • 5 mức độ sáng
    •Chụp và ghi ảnh liên tuc
    • 5 khung ảnh /giây
    Các chế độ chụp (Shooting modes)
    • Tự động - Auto
    • Chụp theo chương trình - Program AE (P)
    • Chụp ưu tiên tốc độ-Shutter priority AE (Tv)
    • Chụp ưu tiên khẩu độ-Aperture priority AE (Av)
    • Tự đặt tốc độ và khẩu độ - Manual (M)
    • Tự động lấy nét sâu -Auto depth-of-field
    • Chân dung - Portrait
    • Phong cảnh - Landscape
    • Cận cảnh - Close-up
    • Thể thao - Sports
    • Cảnh đêm - Night portrait
    Thông số Màu
    [​IMG]
     
    Chỉnh sửa cuối: 7/10/10

  2. manhcuong

    manhcuong Well-Known Member

    Tham gia:
    16/4/11
    Bài viết:
    358
    Đã được thích:
    340
    ui hay quá em đang tìm thank bác nhiều