Những danh từ chuyên môn trong nhiếp ảnh

Thảo luận trong 'Nhiếp ảnh cơ bản' bắt đầu bởi nghesyngheo, 19/8/10.

  1. nghesyngheo

    nghesyngheo Già Làng

    Tham gia:
    28/7/10
    Bài viết:
    1,690
    Đã được thích:
    5,618
    NHỮNG DANH TỪ CHUYÊN MÔN TRONG NHIẾP ẢNH

    Lumiere : ánh sáng
    Lumiere diffusée : tán quang
    Cliché négatif : ảnh âm bản
    Cliché positif : ảnh dương bản
    Sensible : bắt nhạy
    Chambre noire : buồng tối
    Equilibrer : cân bằng
    Mise au point : cách ngắm nét bằng cách canh thước
    Viseur : cái ngắm
    Parasoleil : loa che nắng
    Diaphargme : chắn sáng
    Orthochromatique : chính sắc
    Effet de profondeur de champ : công dụng chiều sâu vùng ảnh rõ
    Ultra violet : cực tím (tử ngoại)
    Intensité : cường độ
    Intensité de lumiere : cường độ ánh sáng
    Instantané : chớp , tức thời
    Lampe à filament magnésium : đèn flash magné
    Lampe à éclair électronique : đèn flash điện tử
    Degré : Độ , mức độ
    Degré de sensibilité : độ bắt nhạy DIN (Degré Scheiner - Degré D.I.N)
    Pose (pose une seconde) : để một giây
    Contraste : tương phản
    Prise synchro flash : đồng bộ đèn magné
    Distance focale : đường tiêu cự
    Distance hyperfocale : đường viễn tiêu cự
    Degré de diaphragme : độ chắn sáng
    Gamme harmonique : giải điều hòa
    Système d'optique : hệ thống quang học
    Coefficent : hệ số
    Ouverture de l'opjectif : khẩu độ ống kính
    Distance : khoảng cách ( xa gần )
    Distance de netteté : vùng ảnh rõ
    Lentille : thấu kính , vật kính
    Filtre coloré : kính lọc màu
    Lentille diffusante : kính tản quang
    Armer l'obturateur : lên giây máy trập (lên phim)
    Appareil box : máy hộp
    Appareil pliant : máy gập
    Opturateur : máy trập
    Opturateur central : máy trập trung tâm
    Opturateur à soufflet : máy trập mành
    Télémètre : Kính trắc viễn (OK télé)
    Plan focal : nét trên mặt phẳng
    Flou : mờ , nhòe
    Flou bougé : ảnh bị rung nhòe
    Emulsion : nhũ tương
    Emulsion photo graphique : nhũ tương ảnh
    Objectif : ống kính
    Contre jour - contre lumiere : trái sáng , ngược sáng
    Panchromatique : phạm sắc
    Réflexion : phản xạ
    Halo : quầng sáng làm mù ảnh
    Net : rõ
    Voilé : xám (ảnh xám)
    Premier plan : tiền cảnh
    Révélateur : thuốc hiện hình
    Fixateur : thuốc định hình
    Vitesse : tốc độ
    Vitesse de l'obturateur : tốc độ máy trập
    Focal : tiêu cự
    Temps de pose : thời chụp
    Déclencher : bấm máy
    Ombre portée : bóng đổ
    Composition : bố cục
    Point forte : điểm mạnh
    Ligne forte : đường mạnh
    Pose metre : đo sáng
    Déclencheur souple : dây bấm mềm
    Grain fin : mịn hạt
    Gros grain : hạt lớn , vỡ hạt
    Réflecteur : hắt sáng
    Lumiere directe : thuận sáng
    Lumiere oblique : ánh sáng chếch
    Lumiere diffuse : ánh sáng dịu
    ......
    trích vnphoto.net
     

  2. vinhpholu

    vinhpholu Team Phục Chế

    Tham gia:
    27/3/11
    Bài viết:
    653
    Đã được thích:
    1,247
    Bạn thật giỏi.Cảm ơn nhiều!
     
    Thành Media thích bài này.

  3. vietlong ag

    vietlong ag New Member

    Tham gia:
    23/6/11
    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    11
    Cảm ơn bạn mình mới biết có 1 phần , bây giờ mới biết được nhiều đây
     
    Thành Media thích bài này.

In ảnh màu tại Thái Nguyên | chụp ảnh thẻ Thái Nguyên |